别扭

(彆扭)biè niu
Âm Hán Việt:BIỆT NỮU

vụng về

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分别扭,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn biè niǔ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất khó chịu, được người tiêu dùng ưa chuộng.

穿上这套不太合身的西装出席晚宴,他浑身都觉得有些别扭。

chuān shàng zhè tào bù tài hé shēn de xī zhuāng chū xí wǎn yàn, tā hún shēn dōu jué de yǒu xiē biè niǔ.

Mặc bộ đồ không vừa vặn này đến dự bữa tối, toàn thân anh cảm thấy có chút lúng túng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.