别处

(別處)bié chù

nơi khác

Ví dụ câu thực tế

各地应当结合本地独特的资源禀赋发展特色农业,切莫生搬硬套、盲目效仿别处。

gè dì yīng dāng jié hé běn dì dú tè de zī yuán bǐng fù fā zhǎn tè sè nóng yè, qiè mò shēng bān yìng tào, máng mù xiào fǎng bié chù.

Tất cả các địa phương nên phát triển nền nông nghiệp đặc trưng dựa trên nguồn tài nguyên đặc thù của địa phương, không nên sao chép một cách máy móc hoặc bắt chước một cách mù quáng những nơi khác.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.