判处
(判處)tuyên án; kết tội
Ví dụ câu thực tế
人民法院依法对涉案主犯作出一审判决,判处其有期徒刑十五年并处罚金。
rén mín fǎ yuàn yī fǎ duì shè àn zhǔ fàn zuò chū yī shěn pàn jué, pàn chǔ qí yǒu qī tú xíng shí wǔ nián bìng chǔ fá jīn.
Tòa án nhân dân đã ra phán quyết sơ thẩm đối với tội phạm chính liên quan đến vụ án theo quy định của pháp luật và tuyên phạt người này 15 năm tù giam và phạt tiền.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.