刚性
(剛性)độ cứng chắc
Ví dụ câu thực tế
在国家积极支持刚性住房需求的政策红利下,连续足额缴存住房公积金的青年职工可以使用低息公积金贷款购买首套自住商品房。
zài guó jiā jī jí zhī chí gāng xìng zhù fáng xū qiú de zhèng cè hóng lì xià, lián xù zú é jiǎo cún zhù fáng gōng jī jīn de qīng nián zhí gōng kě yǐ shǐ yòng dī xī gōng jī jīn dài kuǎn gòu mǎi shǒu tào zì zhù shāng pǐn fáng.
Với chính sách khuyến khích của đất nước hỗ trợ tích cực nhu cầu nhà ở cứng nhắc, những nhân viên trẻ đã liên tục trả đầy đủ quỹ hỗ trợ nhà ở có thể sử dụng các khoản vay quỹ dự phòng lãi suất thấp để mua căn nhà thương mại tự sở hữu đầu tiên của họ.
市财政局按照过紧日子的刚性要求,大幅压减一般性行政支出,严格控制年度公用经费预算。
shì cái zhèng jú àn zhào guò jǐn rì zi de gāng xìng yāo qiú, dà fú yā jiǎn yì bān xìng xíng zhèng zhī chū, yán gé kòng zhì nián dù gōng yòng jīng fèi yù suàn.
Để phù hợp với yêu cầu khắt khe của cuộc sống eo hẹp, Cục Tài chính thành phố đã cắt giảm đáng kể chi tiêu hành chính chung và kiểm soát chặt chẽ ngân sách chi tiêu công hàng năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.