刚强
(剛強)kiên cường; không khuất phục
Ví dụ câu thực tế
面对昔日同窗在毕业散伙晚会上依依不舍相拥而泣的话别场景,平日里性格最刚强坚毅的班长心中也不由自主涌起阵阵离别伤感。
miàn duì xī rì tóng chuāng zài bì yè sàn huǒ wǎn huì shàng yī yī bù shě xiāng yōng ér qì de huà bié chǎng jǐng, píng rì lǐ xìng gé zuì gāng qiáng jiān yì de bān zhǎng xīn zhōng yě bù yóu zì zhǔ yǒng qǐ zhèn zhèn lí bié shāng gǎn.
Trước cảnh tượng các bạn học cũ bất đắc dĩ ôm nhau khóc khi nói lời chia tay trong bữa tiệc tốt nghiệp, đội trưởng vốn thường là người mạnh mẽ và quyết tâm nhất không khỏi dâng lên những làn sóng chia tay buồn bã trong lòng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.