刊物
tạp chí; ấn phẩm
Ví dụ câu thực tế
这项工程必须在规定的刊物内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de kān wù nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong các ấn phẩm quy định.
这本学术刊物在业界享有很高的权威性,发表了许多优秀论文。
zhè běn xué shù kān wù zài yè jiè xiǎng yǒu hěn gāo de quán wēi xìng, fā biǎo le xǔ duō yōu xiù lùn wén.
Tạp chí học thuật này có uy tín cao trong ngành và đã xuất bản nhiều bài báo xuất sắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.