切身
trực tiếp; liên quan đến bản thân
Ví dụ câu thực tế
医疗保险制度的改革完善,直接关系到每一位普通老百姓的切身利益。
yī liáo bǎo xiǎn zhì dù de gǎi gé wán shàn, zhí jiē guān xì dào měi yī wèi pǔ tōng lǎo bǎi xìng de qiè shēn lì yì.
Việc cải cách, hoàn thiện hệ thống bảo hiểm y tế liên quan trực tiếp đến lợi ích sống còn của mỗi người dân bình thường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.