分赃

(分贓)fēn zāng
Âm Hán Việt:PHÂN TANG

chia phần chiến lợi phẩm; chia lợi ích thu được phi pháp

Ví dụ câu thực tế

那伙流窜作案的入室盗窃犯罪团伙在潜逃至偏僻落脚点后,因黑吃黑分赃不均产生激烈内讧,最终被布控民警一举全歼。

nà huǒ liú cuàn zuò àn de rù shì dào qiè fàn zuì tuán huǒ zài qián táo zhì piān pì luò jiǎo diǎn hòu, yīn hēi chī hēi fēn zāng bù jūn chǎn shēng jī liè nèi hòng, zuì zhōng bèi bù kòng mín jǐng yī jǔ quán jiān.

Sau khi nhóm tội phạm trộm cắp chạy trốn đến một địa điểm xa xôi, chúng đã xảy ra xung đột nội bộ gay gắt do việc phân chia chiến lợi phẩm không đồng đều, và cuối cùng bị cảnh sát tiêu diệt trong một đòn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.