分歧

fēn qí
Âm Hán Việt:PHÂN KỲ

n. sự bất đồng; adj. bất đồng; divergent

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分分歧,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn fēn qí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất bất đồng, được người tiêu dùng ưa chuộng.

双方就合作协议的具体条款进行了多次坦诚磋商,逐步化解了分歧。

shuāng fāng jiù hé zuò xié yì de jù tǐ tiáo kuǎn jìn xíng le duō cì tǎn chéng cuō shāng, zhú bù huà jiě le fēn qí.

Hai bên đã có nhiều cuộc thảo luận thẳng thắn về các điều khoản cụ thể của thỏa thuận hợp tác và từng bước giải quyết những khác biệt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.