分支
nhánh
Ví dụ câu thực tế
这家跨国金融集团在亚太和欧美多个核心城市均设有业务分支机构。
zhè jiā kuà guó jīn róng jí tuán zài yà tài hé ōu měi duō gè hé xīn chéng shì jūn shè yǒu yè wù fēn zhī jī gòu.
Tập đoàn tài chính đa quốc gia này có chi nhánh kinh doanh tại nhiều thành phố cốt lõi ở Châu Á - Thái Bình Dương, Châu Âu và Hoa Kỳ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.