分子
Các tầng nghĩa / Phát âm
phân tử / (toán học) tử số của một phân số
thành viên của một lớp hoặc nhóm / phần tử chính trị (như trí thức hoặc phần tử cực đoan) / phần
biến thể Đài Loan của 份子[fen4 zi5]
variant of 分子[fen4 zi3]
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
警方经过连夜侦查,成功解救了被犯罪分子绑架的人质。
jǐng fāng jīng guò lián yè zhēn chá, chéng gōng jiě jiù le bèi fàn zuì fèn zǐ bǎng jià de rén zhì.
Sau một đêm điều tra, cảnh sát đã giải cứu thành công con tin bị bọn tội phạm bắt cóc.
在法庭审讯中编造虚假证词企图包庇犯罪分子,属于严重的违法行为。
zài fǎ tíng shěn xùn zhōng biān zào xū jiǎ zhèng cí qǐ tú bāo bì fàn zuì fèn zǐ, shǔ yú yán zhòng de wéi fǎ xíng wéi.
Việc bịa đặt lời khai sai trong phiên tòa nhằm che chắn cho tội phạm là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
依照我国刑法规定,严重危害公共安全犯罪分子将被剥夺政治权利。
yī zhào wǒ guó xíng fǎ guī dìng, yán zhòng wēi hài gōng gòng ān quán fàn zuì fèn zǐ jiāng bèi bō duó zhèng zhì quán lì.
Theo luật hình sự nước tôi, những tội phạm gây nguy hiểm nghiêm trọng cho an ninh công cộng sẽ bị tước bỏ các quyền chính trị.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.