分外

fèn wài
Âm Hán Việt:PHÂN NGOẠI

rất; đặc biệt

Ví dụ câu thực tế

登上长城远眺群山,在明媚阳光的映衬下,祖国的壮丽山河显得分外妖娆。

dēng shàng cháng chéng yuǎn tiào qún shān, zài míng mèi yáng guāng de yìng chèn xià, zǔ guó de zhuàng lì shān hé xiǎn de fèn wài yāo ráo.

Leo lên Vạn Lý Trường Thành và nhìn ra những ngọn núi. Trong bối cảnh nắng chói chang, núi sông hùng vĩ của quê hương trông đặc biệt mê hoặc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

分外 [fèn wài] (PHÂN NGOẠI) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu