刀
Các tầng nghĩa / Phát âm
dao / lưỡi dao / kiếm một lưỡi / đoản đao / LT:把[ba3] / (tiếng lóng) đô la (từ mượn) / lượng từ cho bộ một trăm tờ (giấy) / lượng từ cho vết cắt hoặc nhát đâm
dao, đao
Ví dụ câu thực tế
我买了一把刀。
wǒ mǎi le yī bǎ dāo.
Tôi đã mua một con dao.
水果刀在厨房里。
shuǐ guǒ dāo zài chú fáng lǐ.
Con dao gọt trái cây ở trong bếp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
dao / LT:把[ba3]
lưỡi dao / lưỡi dao cạo / lưỡi dụng cụ
lưỡi dao / điểm mấu chốt
lưỡi cắt hoặc mũi nhọn của dao, kiếm hoặc công cụ
lưỡi dao / vết cắt / vết mổ
dao và nĩa / LT:副[fu4]
dụng cụ cắt
đao và thương / vũ khí
nghĩa đen: đao thương bất nhập (thành ngữ) / nghĩa bóng: bất khả xâm phạm / không thể chạm tới / mặt dày / không tiếp thu phê bình
đao kiếm
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.