出风头
(出風頭)tìm kiếm sự chú ý
Ví dụ câu thực tế
胸怀大志腹有诗书的智者向来低调谦逊,从不在人前显摆炫耀、刻意出风头。
xiōng huái dà zhì fù yǒu shī shū de zhì zhě xiàng lái dī diào qiān xùn, cóng bù zài rén qián xiǎn bǎi xuàn yào, kè yì chū fēng tou.
Người trí có hoài bão lớn, thơ ca luôn khiêm tốn, không bao giờ khoe khoang trước mặt người khác hay cố tình tìm kiếm ánh đèn sân khấu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.