出门在外

(出門在外)chū mén zài wài

xa nhà; sống xa gia đình

Ví dụ câu thực tế

出门在外要时刻防范电信诈骗。

chū mén zài wài yào shí kè fáng fàn diàn xìn zhà piàn.

Khi ra ngoài cần luôn luôn đề phòng lừa đảo viễn thông.

出门在外要时时注意安全。

chū mén zài wài yào shí shí zhù yì ān quán.

Ra ngoài cần luôn luôn chú ý an toàn.

出门在外条件有限,大家就凑合着吃一顿泡面,吃饱了继续赶路。

chū mén zài wài tiáo jiàn yǒu xiàn, dà jiā jiù còu hé zhe chī yī dùn pào miàn, chī bǎo le jì xù gǎn lù.

Điều kiện ra ngoài còn hạn chế nên ai cũng ăn xong một bữa mì gói và no nê tiếp tục lên đường.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.