出道
ra mắt lần đầu
Ví dụ câu thực tế
这位实力派青年歌手自选秀比赛出道以来,创作了许多脍炙人口的经典原创歌曲。
zhè wèi shí lì pài qīng nián gē shǒu zì xuǎn xiù bǐ sài chū dào yǐ lái, chuàng zuò le xǔ duō kuài zhì rén kǒu de jīng diǎn yuán chuàng gē qǔ.
Ca sĩ trẻ mạnh mẽ này đã sáng tác nhiều ca khúc gốc cổ điển nổi tiếng kể từ khi ra mắt trong chương trình tài năng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.