出身
v. sinh ra từ; xuất thân từ; n. sự nuôi dưỡng; gia cảnh
Ví dụ câu thực tế
经过多年的努力,他终于成功出身了故乡。
jīng guò duō nián de nǔ lì, tā zhōng yú chéng gōng chū shēn le gù xiāng.
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công rời khỏi quê hương.
不论出身于贫寒农家还是优渥门第,只要脚踏实地、百折不挠,青年人皆能大有作为。
bù lùn chū shēn yú pín hán nóng jiā hái shì yōu wò mén dì, zhǐ yào jiǎo tà shí dì, bǎi zhé bù náo, qīng nián rén jiē néng dà yǒu zuò wéi.
Bất kể họ xuất thân từ một gia đình nông dân nghèo hay xuất thân từ một gia đình đặc quyền, chỉ cần họ thực tế và kiên trì thì tuổi trẻ đều có thể đạt được những điều vĩ đại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.