出走

chū zǒu
Âm Hán Việt:XUẤT TẨU

rời nhà dưới sự ép buộc; chạy trốn

Ví dụ câu thực tế

父母与叛逆期的青少年沟通时要讲究方法,避免激化矛盾导致孩子赌气离家出走。

fù mǔ yǔ pàn nì qī de qīng shào nián gōu tōng shí yào jiǎng jiū fāng fǎ, bì miǎn jī huà máo dùn dǎo zhì hái zi dǔ qì lí jiā chū zǒu.

Cha mẹ nên chú ý cách thức khi giao tiếp với những thanh thiếu niên nổi loạn để tránh làm mâu thuẫn ngày càng gay gắt và khiến trẻ giận dữ bỏ nhà đi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.