出生

chū shēng
Âm Hán Việt:XUẤT SINH

sinh ra, ra đời

Ví dụ câu thực tế

我是二零零零年出生的。

wǒ shì èr líng líng líng nián chū shēng de.

Tôi sinh năm hai nghìn.

女儿是1990年出生的。

nǚ'ér shì 1990 nián chū shēng de.

Con gái tôi sinh năm 1990.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.