出现
(出現)xuất hiện
Ví dụ câu thực tế
她出现在我们学校。
tā chū xiàn zài wǒ men xué xiào.
Cô ấy xuất hiện ở trường chúng tôi.
我们等了他一个小时,他也没有出现。
wǒ men děng le tā yí gè xiǎo shí, tā yě méi yǒu chū xiàn.
Chúng tôi đợi anh ấy một giờ, anh ấy cũng không xuất hiện.
我们工作中出现了不少问题。
wǒ men gōng zuò zhōng chū xiàn le bù shǎo wèn tí.
Trong công việc của chúng tôi đã xuất hiện không ít vấn đề.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.