出演
đóng vai chính
Ví dụ câu thực tế
这位老戏骨在历史巨制电视剧中受邀出演一位威严睿智的一代名相。
zhè wèi lǎo xì gǔ zài lì shǐ jù zhì diàn shì jù zhōng shòu yāo chū yǎn yī wèi wēi yán ruì zhì de yí dài míng xiāng.
Nam diễn viên kỳ cựu này được mời vào vai một vị thủ tướng uy nghiêm và khôn ngoan trong một bộ phim truyền hình lịch sử.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.