出游
(出遊)đi du lịch; đi lại
Ví dụ câu thực tế
正是阳春三月草长莺飞的时节,市民们纷纷携老扶幼结伴前往近郊公园踏青出游。
zhèng shì yáng chūn sān yuè cǎo zhǎng yīng fēi de shí jié, shì mín men fēn fēn xié lǎo fú yòu jié bàn qián wǎng jìn jiāo gōng yuán tà qīng chū yóu.
Đó là tháng ba vào mùa xuân, khi cỏ mọc và chim vàng anh đang bay, và người dân cùng với người già và trẻ nhỏ hướng đến các công viên ngoại ô để đi chơi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.