出毛病

chū máo bìng
Âm Hán Việt:XUẤT MAO BỆNH

gặp sự cố

Ví dụ câu thực tế

工厂精密自动化流水线上的机械手臂必须按时保养检测,否则高负荷运转极易出毛病。

gōng chǎng jīng mì zì dòng huà liú shuǐ xiàn shàng de jī xiè shǒu bì bì xū àn shí bǎo yǎng jiǎn cè, fǒu zé gāo fù hè yùn zhuàn jí yì chū máo bìng.

Cánh tay robot trên dây chuyền lắp ráp tự động chính xác trong các nhà máy phải được bảo trì và kiểm tra thường xuyên, nếu không chúng dễ gặp trục trặc khi vận hành với tải trọng cao.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.