出差

chū chāi
Âm Hán Việt:XUẤT SAI

đi công tác

Ví dụ câu thực tế

爸爸经常去外地出差。

bà bà jīng cháng qù wài dì chū chāi.

Bố thường xuyên đi công tác nơi khác.

爸爸已经出差一个多月了。

bà ba yǐ jīng chū chāi yí gè duō yuè le.

Bố đã đi công tác hơn một tháng rồi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.