出山
rời khu vực núi
Ví dụ câu thực tế
为解决这一困扰工程数月的技术瓶颈,公司特意邀请退休的顶尖老总工重新出山。
wèi jiě jué zhè yī kùn rǎo gōng chéng shù yuè de jì shù píng jǐng, gōng sī tè yì yāo qǐng tuì xiū de dǐng jiān lǎo zǒng gōng chóng xīn chū shān.
Để giải quyết nút thắt kỹ thuật đã cản trở dự án trong vài tháng, công ty đã đặc biệt mời những công nhân hàng đầu đã nghỉ hưu quay lại làm việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.