出头

(出頭)chū tóu
Âm Hán Việt:XUẤT ĐẦU

thoát khỏi tình thế khó khăn; xuất hiện trước công chúng

Ví dụ câu thực tế

年轻人在基层一线要敢想敢干、勇于担当,总有一天能够熬出头取得成就。

nián qīng rén zài jī céng yī xiàn yào gǎn xiǎng gǎn gàn, yǒng yú dān dāng, zǒng yǒu yī tiān néng gòu áo chū tóu qǔ dé chéng jiù.

Thanh niên ở cơ sở phải dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm thì một ngày nào đó mới có thể nổi bật và đạt được thành công.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.