出境
rời khỏi đất nước
Ví dụ câu thực tế
边检民警在国际机场边检口岸依法为出境旅客办理核验证件手续。
biān jiǎn mín jǐng zài guó jì jī chǎng biān jiǎn kǒu àn yī fǎ wèi chū jìng lǚ kè bàn lǐ hé yàn zhèng jiàn shǒu xù.
Công an kiểm tra biên giới giải quyết thủ tục xác minh giấy tờ đối với hành khách xuất cảnh tại cảng kiểm tra cửa khẩu sân bay quốc tế theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.