出土

chū tǔ
Âm Hán Việt:XUẤT THỔ

khai quật

Ví dụ câu thực tế

陕西考古勘探人员在最新发掘的大型古墓群中,出土了一整套完整的先秦礼乐青铜器。

shǎn xī kǎo gǔ kān tàn rén yuán zài zuì xīn fā jué de dà xíng gǔ mù qún zhōng, chū tǔ le yī zhěng tào wán zhěng de xiān qín lǐ yuè qīng tóng qì.

Nhân viên thám hiểm khảo cổ Thiểm Tây đã khai quật được một bộ hoàn chỉnh các bình đồng âm nhạc và nghi lễ thời Tần trong những ngôi mộ cổ quy mô lớn mới nhất được khai quật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

出土 [chū tǔ] (XUẤT THỔ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu