出发点

(出發點)chū fā diǎn
Âm Hán Việt:XUẤT PHÁT ĐIỂM

điểm khởi đầu

Ví dụ câu thực tế

城市在推行智慧交通管理升级时,一切工作的出发点和落脚点都应是方便人民群众平安出行。

chéng shì zài tuī xíng zhì huì jiāo tōng guǎn lǐ shēng jí shí, yī qiè gōng zuò de chū fā diǎn hé luò jiǎo diǎn dōu yīng shì fāng biàn rén mín qún zhòng píng ān chū xíng.

Khi các thành phố thực hiện nâng cấp quản lý giao thông thông minh, điểm khởi đầu và mục tiêu của mọi công việc phải là tạo điều kiện thuận lợi cho việc đi lại an toàn của người dân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.