出具

chū jù
Âm Hán Việt:XUẤT CỤ

ban hành một tài liệu

Ví dụ câu thực tế

患者出院时,医院主管医师按规定为其出具了详细的医学诊断证明书。

huàn zhě chū yuàn shí, yī yuàn zhǔ guǎn yī shī àn guī dìng wèi qí chū jù le xiáng xì de yī xué zhěn duàn zhèng míng shū.

Khi bệnh nhân xuất viện, bác sĩ phụ trách của bệnh viện đã cấp giấy chẩn đoán bệnh chi tiết theo quy định.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.