出入

chū rù
Âm Hán Việt:XUẤT NHẬP

ra vào; chênh lệch, sai lệch

Ví dụ câu thực tế

进出小区请配合登记出入信息。

jìn chū xiǎo qū qǐng pèi hé dēng jì chū rù xìn xī.

Ra vào khu dân cư xin phối hợp đăng ký thông tin ra vào.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.