凡

fán
Âm Hán Việt:PHÀM

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1fán

tất cả

#2fán

biến thể của 凡[fan2]

Ví dụ câu thực tế

凡是进入施工现场的作业人员,都必须按规定佩戴符合安全标准的防护头盔。

fán shì jìn rù shī gōng xiàn chǎng de zuò yè rén yuán, dōu bì xū àn guī dìng pèi dài fú hé ān quán biāo zhǔn de fáng hù tóu kuī.

Tất cả công nhân khi vào công trường đều phải đội mũ bảo hộ đạt tiêu chuẩn an toàn theo yêu cầu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.