凡
Các tầng nghĩa / Phát âm
tất cả
biến thể của 凡[fan2]
Ví dụ câu thực tế
凡是进入施工现场的作业人员,都必须按规定佩戴符合安全标准的防护头盔。
fán shì jìn rù shī gōng xiàn chǎng de zuò yè rén yuán, dōu bì xū àn guī dìng pèi dài fú hé ān quán biāo zhǔn de fáng hù tóu kuī.
Tất cả công nhân khi vào công trường đều phải đội mũ bảo hộ đạt tiêu chuẩn an toàn theo yêu cầu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hễ là, phàm là, tất cả những
mọi thứ
người bình thường / phàm nhân / người trần
âm điệu bình thường / hòa âm hàng ngày / hợp âm thông thường
thế gian
vaseline (từ mượn)
thuộc về phàm tục (khác với tu sĩ) / bình thường / tầm thường
người thường; dân dã
lưu luyến thế gian / tâm hồn vướng bận trần tục
cõi trần tục (trong ngữ cảnh tôn giáo) / chốn trần gian
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.