几度
(幾度)mấy lần / vài lần / bao nhiêu độ (nhiệt độ, góc) / vài độ / đến mức nào
Ví dụ câu thực tế
由于夜间气温骤降至零下十几度,老旧居民楼外墙裸露的自来水管不幸发生了冰冻破裂。
yóu yú yè jiān qì wēn zhòu jiàng zhì líng xià shí jǐ dù, lǎo jiù jū mín lóu wài qiáng luǒ lù de zì lái shuǐ guǎn bù xìng fā shēng le bīng dòng pò liè.
Khi nhiệt độ ban đêm giảm mạnh xuống hơn 10 độ dưới 0, các đường ống nước hở trên các bức tường bên ngoài của các tòa nhà dân cư cũ không may bị đóng băng và vỡ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.