几何图形

(幾何圖形)jǐ hé tú xíng

hình học không gian

Ví dụ câu thực tế

听完物理特级教师在白板上用几何图形画出的辅助推导线,困惑已久的学生们顿时恍然大悟、豁然开朗。

tīng wán wù lǐ tè jí jiào shī zài bái bǎn shàng yòng jǐ hé tú xíng huà chū de fǔ zhù tuī dǎo xiàn, kùn huò yǐ jiǔ de xué shēng men dùn shí huǎng rán dà wù, huò rán kāi lǎng.

Sau khi nghe các đường đạo hàm phụ được thầy dạy vật lý vẽ bằng các hình hình học trên bảng trắng, các học sinh vốn đang bối rối bấy lâu bỗng bừng sáng, ngộ ra.

在计算机三维辅助设计建模软件中,工程师熟练地拖拽编辑着复杂的零件三维空间几何图形。

zài jì suàn jī sān wéi fǔ zhù shè jì jiàn mó ruǎn jiàn zhōng, gōng chéng shī shú liàn dì tuō zhuāi biān jí zhe fù zá de líng jiàn sān wéi kōng jiān jǐ hé tú xíng.

Trong phần mềm thiết kế và mô hình hóa có sự hỗ trợ của máy tính, các kỹ sư khéo léo kéo và chỉnh sửa hình học không gian ba chiều phức tạp của các bộ phận.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

几何图形 [jǐ hé tú xíng] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu