凝聚力
sự kết dính / tính kết dính / mang tính kết dính
Ví dụ câu thực tế
历经五千年风霜磨砺而生生不息的中华民族具有无比强大的凝聚力与自强不息的意志,面对任何极限施压与风浪挑战都从不畏惧。
lì jīng wǔ qiān nián fēng shuāng mó lì ér shēng shēng bù xī de zhōng huá mín zú jù yǒu wú bǐ qiáng dà de níng jù lì yǔ zì qiáng bù xī de yì zhì, miàn duì rèn hé jí xiàn shī yā yǔ fēng làng tiǎo zhàn dōu cóng bù wèi jù.
Dân tộc Trung Hoa trải qua 5.000 năm gian khổ và vất vả, có một tinh thần đoàn kết, ý chí phấn đấu tự hoàn thiện vô cùng bền chặt, không bao giờ sợ hãi trước bất kỳ áp lực tột độ hay thử thách giông bão nào.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.