减速
(減速)làm chậm lại
Ví dụ câu thực tế
车辆行经学校路段和人行横道时,驾驶人必须提前减速慢行并礼让行人。
chē liàng xíng jīng xué xiào lù duàn hé rén xíng héng dào shí, jià shǐ rén bì xū tí qián jiǎn sù màn xíng bìng lǐ ràng xíng rén.
Khi phương tiện đi qua khu vực trường học, lối qua đường dành cho người đi bộ, người lái xe phải giảm tốc độ trước và nhường đường cho người đi bộ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.