减肥
(減肥)giảm cân
Ví dụ câu thực tế
我妈妈被告知要每天锻炼来减肥。
wǒ mā mā bèi gào zhī yào měi tiān duàn liàn lái jiǎn féi.
Mẹ tôi được báo cho rằng phải tập luyện mỗi ngày để giảm cân.
我每天跑步减肥。
wǒ měi tiān pǎo bù jiǎn féi.
Tôi chạy bộ mỗi ngày để giảm cân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.