减弱

(減弱)jiǎn ruò
Âm Hán Việt:GIẢM NHƯỢC

làm yếu đi

Ví dụ câu thực tế

随着台风中心逐渐向内陆移动,沿海地区的风力和雨势已明显减弱。

suí zhe tái fēng zhōng xīn zhú jiàn xiàng nèi lù yí dòng, yán hǎi dì qū de fēng lì hé yǔ shì yǐ míng xiǎn jiǎn ruò.

Khi tâm bão dần di chuyển vào đất liền, gió và mưa ở khu vực ven biển đã suy yếu đáng kể.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.