减少
(減少)giảm thiểu, giảm bớt
Ví dụ câu thực tế
失业人数有所减少。
shī yè rén shù yǒu suǒ jiǎn shǎo.
Số người thất nghiệp được giảm bớt đi phần nào.
顾客减少了三分之一。
gù kè jiǎn shǎo le sān fēn zhī yī.
Khách hàng giảm một phần ba.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.