凌晨
sáng sớm
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代凌晨研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài líng chén yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu nguyên bản quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về rạng sáng hiện đại.
今天凌晨时分大部分市民还在香甜沉睡中,环卫工人们就已经身着橙色反光工作服清扫街道。
jīn tiān líng chén shí fēn dà bù fèn shì mín hái zài xiāng tián chén shuì zhōng, huán wèi gōng rén men jiù yǐ jīng shēn zhe chéng sè fǎn guāng gōng zuò fú qīng sǎo jiē dào.
Vào đầu giờ sáng nay, hầu hết người dân vẫn đang ngủ say, các công nhân vệ sinh đã đang dọn dẹp đường phố trong bộ quần áo phản quang màu cam.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.