凉快

(涼快)liáng kuai
Âm Hán Việt:LƯƠNG KHOÁI

mát mẻ, dễ chịu

Ví dụ câu thực tế

房间里很凉快。

fáng jiān lǐ hěn liáng kuài.

Trong phòng rất mát mẻ.

秋天的天气很凉快。

qiū tiān de tiān qì hěn liáng kuai.

Thời tiết vào thu rất mát mẻ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.