准则

(準則)zhǔn zé
Âm Hán Việt:CHUẨN TẮC

tiêu chuẩn

Ví dụ câu thực tế

建立统一规范的行业准则是促进市场健康有序竞争的有力保障。

jiàn lì tǒng yī guī fàn de háng yè zhǔn zé shì cù jìn shì chǎng jiàn kāng yǒu xù jìng zhēng de yǒu lì bǎo zhàng.

Việc thiết lập các hướng dẫn ngành thống nhất và tiêu chuẩn hóa là một đảm bảo mạnh mẽ để thúc đẩy cạnh tranh thị trường lành mạnh và có trật tự.

严守党纪国法红线、全心全意为人民服务,是每一名中国共产党党员领导干部在任何工作岗位上都必须毫无保留恪守的政治准则。

yán shǒu dǎng jì guó fǎ hóng xiàn, quán xīn quán yì wéi rén mín fú wù, shì měi yī míng zhōng guó gòng chǎn dǎng dǎng yuán lǐng dǎo gàn bù zài rèn hé gōng zuò gǎng wèi shàng dōu bì xū háo wú bǎo liú kè shǒu de zhèng zhì zhǔn zé.

Chấp hành nghiêm chỉnh đường đỏ của kỷ luật đảng, pháp luật nhà nước và hết lòng phục vụ nhân dân là những nguyên tắc chính trị mà mọi đảng viên, cán bộ lãnh đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc phải tuân thủ không dè dặt ở bất kỳ cương vị nào.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.