凄凉

(悽涼)qī liáng
Âm Hán Việt:THÊ LƯƠNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1qī liáng

hoang vắng

#2qī liáng

hiu quạnh (nơi chốn)

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分凄凉,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qī liáng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất hiu quạnh, được người tiêu dùng ưa chuộng.

深秋的冷雨打在枯黄的落叶上,给人一种萧瑟凄凉的感觉。

shēn qiū de lěng yǔ dǎ zài kū huáng de luò yè shàng, gěi rén yī zhǒng xiāo sè qī liáng de gǎn jué.

Những cơn mưa lạnh cuối thu quất vào những chiếc lá vàng khô héo, tạo cho người ta cảm giác ảm đạm, hoang vắng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

凄凉 [qī liáng] (THÊ LƯƠNG) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu