冻伤

(凍傷)dòng shāng

bỏng lạnh

Ví dụ câu thực tế

在严寒的高原风雪天气中巡逻,边防战士必须戴好护目镜和防寒面罩以防面部冻伤。

zài yán hán de gāo yuán fēng xuě tiān qì zhōng xún luó, biān fáng zhàn shì bì xū dài hǎo hù mù jìng hé fáng hán miàn zhào yǐ fáng miàn bù dòng shāng.

Khi tuần tra trong thời tiết lạnh giá gió tuyết cao nguyên, bộ đội biên phòng phải đeo kính bảo hộ, khẩu trang chống lạnh để tránh bị tê cóng mặt.

遭遇局部严重冻伤后手指往往会暂时丧失灵敏感知知觉,此时切忌用热水直接浸泡以免损伤组织。

zāo yù jú bù yán zhòng dòng shāng hòu shǒu zhǐ wǎng wǎng huì zàn shí sàng shī líng mǐn gǎn zhī zhī jué, cǐ shí qiè jì yòng rè shuǐ zhí jiē jìn pào yǐ miǎn sǔn shāng zǔ zhī.

Sau khi gặp phải tình trạng tê cóng cục bộ nghiêm trọng, ngón tay thường tạm thời mất đi độ nhạy và cảm giác. Lúc này, điều quan trọng là tránh ngâm trực tiếp vào nước nóng để tránh làm hỏng mô.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.