冷静
(冷靜)điềm tĩnh
Ví dụ câu thực tế
冷静地考虑下这件事吧。
lěng jìng dì kǎo lǜ xià zhè jiàn shì ba.
Bình tĩnh suy nghĩ lại chuyện này đi.
你十分冷静地面对这个问题。
nǐ shí fēn lěng jìng dì miàn duì zhè ge wèn tí.
Bạn đối mặt với vấn đề này rất bình tĩnh.
你别激动,先冷静一下。
nǐ bié jī dòng, xiān lěng jìng yí xià.
Bạn đừng kích động, trước tiên hãy bình tĩnh lại một chút.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.