冷漠
thờ ơ
Ví dụ câu thực tế
现代城市邻里之间应当多一些关怀与温情,打破彼此冷漠疏离的坚冰。
xiàn dài chéng shì lín lǐ zhī jiān yīng dāng duō yī xiē guān huái yǔ wēn qíng, dǎ pò bǐ cǐ lěng mò shū lí de jiān bīng.
Những người hàng xóm ở các thành phố hiện đại nên quan tâm và ấm áp hơn để phá vỡ lớp băng thờ ơ và xa lánh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.