冷战

(冷戰)Lěng zhàn
Âm Hán Việt:LẠNH CHIẾN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1Lěng zhàn

chiến tranh lạnh

#2lěng zhàn

chiến tranh lạnh / (nghĩa bóng) mối quan hệ căng thẳng / hầu như không nói chuyện với nhau

#3lěng zhan

(khẩu ngữ) run rẩy / rùng mình

Ví dụ câu thực tế

国际社会应当彻底摒弃冷战思维和零和博弈观念,共同维护世界和平与普遍安全。

guó jì shè huì yīng dāng chè dǐ bǐng qì lěng zhàn sī wéi hé líng hé bó yì guān niàn, gòng tóng wéi hù shì jiè hé píng yǔ pǔ biàn ān quán.

Cộng đồng quốc tế nên từ bỏ hoàn toàn tâm lý Chiến tranh Lạnh và các khái niệm trò chơi có tổng bằng không và cùng nhau bảo vệ hòa bình thế giới và an ninh toàn cầu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

冷战 [Lěng zhàn] (LẠNH CHIẾN) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu