冷却剂

(冷卻劑)lěng què jì

chất làm mát

Ví dụ câu thực tế

设备维保工程师在对正在服役运行的核反应堆主冷却剂屏蔽主泵进行年度大修巡查时,使用超声无损探伤仪器严密检测轴瓦金属磨损情况。

shè bèi wéi bǎo gōng chéng shī zài duì zhèng zài fú yì yùn xíng de hé fǎn yìng duī zhǔ lěng què jì píng bì zhǔ bèng jìn xíng nián dù dà xiū xún chá shí, shǐ yòng chāo shēng wú sǔn tàn shāng yí qì yán mì jiǎn cè zhóu wǎ jīn shǔ mó sǔn qíng kuàng.

Các kỹ sư bảo trì thiết bị sử dụng các dụng cụ kiểm tra không phá hủy bằng sóng siêu âm để phát hiện chặt chẽ sự mài mòn của kim loại ổ trục trong quá trình kiểm tra đại tu hàng năm đối với máy bơm chính có tấm chắn chất làm mát chính của lò phản ứng hạt nhân đang hoạt động.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

冷却剂 [lěng què jì] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK