况且
(況且)ngoài ra
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代况且研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kuàng qiě yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu nguyên bản quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về hơn nữa hiện đại.
这起跨国仲裁案件本来就属于对方明显违约在先,况且我们手中握有充分确凿的书面证据。
zhè qǐ kuà guó zhòng cái àn jiàn běn lái jiù shǔ yú duì fāng míng xiǎn wéi yuē zài xiān, kuàng qiě wǒ men shǒu zhōng wò yǒu chōng fèn què záo de shū miàn zhèng jù.
Vụ kiện trọng tài xuyên biên giới này ban đầu là một hành vi vi phạm hợp đồng rõ ràng của bên kia và chúng tôi có đủ bằng chứng tài liệu và thuyết phục trong tay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.