决定

(決定)jué dìng
Âm Hán Việt:QUYẾT ĐỊNH

quyết định, định đoạt

Ví dụ câu thực tế

我决定毕业以后去北京工作。

wǒ jué dìng bì yè yǐ hòu qù běi jīng gōng zuò.

Tôi quyết định sau khi tốt nghiệp tới Bắc Kinh làm việc.

这件事是经理决定的。

zhè jiàn shì shì jīng lǐ jué dìng de.

Việc này do quản lý quyết định.

他已经做出了决定。

tā yǐ jīng zuò chū le jué dìng.

Anh ấy đã đưa ra quyết định.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.